logo

NAOKI NIHONGO

Học tiếng Nhật cùng bạn

VỀ NAOKITIN TỨC
Naoki NihongoThư viện từ vựng

Từ vựng Minna no Nihongo bài 05

Bài học từ vựng Minna no Nihongo bài 05 tổng hợp các từ vựng về động từ di chuyển, phương tiện và thời gian. Có đầy đủ cách đọc, phiên âm, nghĩa và câu ví dụ.

Quay lại từ vựng
N5Bài 5Minna no Nihongo

Từ vựng Minna no Nihongo bài 05

Chào mừng bạn đến với bài học Từ vựng Minna no Nihongo bài 05. Trong bài học này, chúng ta sẽ học các từ vựng liên quan đến hành động di chuyển, tên các loại phương tiện giao thông, cũng như cách nói về thời gian (ngày, tháng, năm) để bạn có thể diễn đạt các kế hoạch đi lại của bản thân.

Động từ di chuyển

1. 行きます(いきます / ikimasu): đi

→ 私はハノイへ行きます。(わたしははのいへいきます / Watashi wa Hanoi e ikimasu): Tôi đi Hà Nội.

2. 来ます(きます / kimasu): đến

→ ロンさんはナオキへ来ます。(ろんさんはなおきへきます / Ron san wa Naoki e kimasu): Anh Long đến Naoki.

3. 帰ります(かえります / kaerimasu): về

→ タンさんはダラットへ帰ります。(たんさんはだらっとへかえります / Tan san wa Daratto e kaerimasu): Anh Tân về Đà Lạt.

Địa điểm

4. 学校(がっこう / gakkou): trường học

→ 明日、学校へ行きます。(あした、がっこうへいきます / Ashita, gakkou e ikimasu): Ngày mai tôi đi đến trường.

5. スーパー(すーぱー / suupaa): siêu thị

→ ランさんはスーパーへ行きました。(らんさんはすーぱーへいきました / Ran san wa suupaa e ikimashita): Chị Lan đã đi siêu thị.

6. 駅(えき / eki): nhà ga

→ それから、駅へ行きます。(それから、えきへいきます / Sorekara, eki e ikimasu): Sau đó, tôi đi đến nhà ga.

Phương tiện giao thông

7. 飛行機(ひこうき / hikouki): máy bay

→ 飛行機でハノイへ行きます。(ひこうきではのいへいきます / Hikouki de Hanoi e ikimasu): Tôi đi Hà Nội bằng máy bay.

8. 船(ふね / fune): thuyền, tàu thủy

→ 船でダナンへ行きます。(ふねでだなんへいきます / Fune de Danang e ikimasu): Tôi đi Đà Nẵng bằng tàu thủy.

9. 電車(でんしゃ / densha): xe điện

→ タンさんは電車で来ました。(たんさんはでんしゃできました / Tan san wa densha de kimashita): Anh Tân đã đến bằng xe điện.

10. 地下鉄(ちかてつ / chikatetsu): tàu điện ngầm

→ ランさんは地下鉄で帰ります。(らんさんはちかてつでかえります / Ran san wa chikatetsu de kaerimasu): Chị Lan về bằng tàu điện ngầm.

11. 新幹線(しんかんせん / shinkansen): tàu Shinkansen (tàu siêu tốc)

→ 新幹線でハノイへ行きました。(しんかんせんではのいへいきました / Shinkansen de Hanoi e ikimashita): Tôi đã đi Hà Nội bằng tàu Shinkansen.

12. バス(ばす / basu): xe buýt

→ バスでナオキへ来ます。(ばすでなおきへきます / Basu de Naoki e kimasu): Tôi đến Naoki bằng xe buýt.

13. タクシー(たくしー / takushii): taxi

→ ロンさんはタクシーで帰りました。(ろんさんはたくしーでかえりました / Ron san wa takushii de kaerimashita): Anh Long đã về bằng taxi.

14. 自転車(じてんしゃ / jitensha): xe đạp

→ 自転車で学校へ行きます。(じてんしゃでがっこうへいきます / Jitensha de gakkou e ikimasu): Tôi đi học bằng xe đạp.

15. 歩いて(あるいて / aruite): đi bộ

→ 私は歩いて帰ります。(わたしはあるいてかえります / Watashi wa aruite kaerimasu): Tôi đi bộ về.

Người và gia đình

16. 人(ひと / hito): người

→ あの人はロンさんです。(あのひとはろんさんです / Ano hito wa Ron san desu): Người kia là anh Long.

17. 友達(ともだち / tomodachi): bạn bè

→ 友達とホーチミンへ行きます。(ともだちとほーちみんへいきます / Tomodachi to Hoochimin e ikimasu): Tôi đi Thành phố Hồ Chí Minh cùng bạn.

18. 彼(かれ / kare): anh ấy, bạn trai

→ 彼はタンさんです。(かれはたんさんです / Kare wa Tan san desu): Anh ấy là anh Tân.

19. 彼女(かのじょ / kanojo): cô ấy, bạn gái

→ 彼女はランさんです。(かのじょはらんさんです / Kanojo wa Ran san desu): Cô ấy là chị Lan.

20. 家族(かぞく / kazoku): gia đình

→ 家族とダラットへ行きます。(かぞくとだらっとへいきます / Kazoku to Daratto e ikimasu): Tôi đi Đà Lạt cùng gia đình.

21. 一人で(ひとりで / hitoride): một mình

→ 一人でトゥドゥックへ行きます。(ひとりでとぅどぅっくへいきます / Hitori de Tudukku e ikimasu): Tôi đi Thủ Đức một mình.

Thời gian

22. 先週(せんしゅう / senshuu): tuần trước

→ 先週、ダナンへ行きました。(せんしゅう、だなんへいきました / Senshuu, Danang e ikimashita): Tuần trước tôi đã đi Đà Nẵng.

23. 今週(こんしゅう / konshuu): tuần này

→ 今週、ハノイへ行きます。(こんしゅう、はのいへいきます / Konshuu, Hanoi e ikimasu): Tuần này tôi sẽ đi Hà Nội.

24. 来週(らいしゅう / raishuu): tuần sau

→ 来週、友達とホーチミンへ行きます。(らいしゅう、ともだちとほーちみんへいきます / Raishuu, tomodachi to Hoochimin e ikimasu): Tuần sau tôi sẽ đi Thành phố Hồ Chí Minh cùng bạn.

25. 先月(せんげつ / sengetsu): tháng trước

→ 先月、ナオキへ来ました。(せんげつ、なおきへきました / Sengetsu, Naoki e kimashita): Tháng trước tôi đã đến Naoki.

26. 今月(こんげつ / kongetsu): tháng này

→ 今月、ダラットへ帰ります。(こんげつ、だらっとへかえります / Kongetsu, Daratto e kaerimasu): Tháng này tôi sẽ về Đà Lạt.

27. 来月(らいげつ / raigetsu): tháng sau

→ 来月、スーパーへ行きます。(らいげつ、すーぱーへいきます / Raigetsu, suupaa e ikimasu): Tháng sau tôi sẽ đi siêu thị.

28. 去年(きょねん / kyonen): năm ngoái

→ 去年、ハノイへ行きました。(きょねん、はのいへいきました / Kyonen, Hanoi e ikimashita): Năm ngoái tôi đã đi Hà Nội.

29. 今年(ことし / kotoshi): năm nay

→ 今年、ダナンへ行きます。(ことし、だなんへいきます / Kotoshi, Danang e ikimasu): Năm nay tôi sẽ đi Đà Nẵng.

30. 来年(らいねん / rainen): năm sau

→ 来年、日本へ行きます。(らいねん、にほんへいきます / Rainen, Nihon e ikimasu): Năm sau tôi sẽ đi Nhật Bản.

31. ~年(~ねん / ~nen): năm ~

→ 2024年にベトナムへ来ました。(にせんにじゅうよねんにべとなむへきました / Nisen-nijuuyonen ni Betonamu e kimashita): Tôi đã đến Việt Nam vào năm 2024.

32. 何年(なんねん / nannen): năm mấy, năm nào

→ 何年に日本へ行きますか。(なんねんににほんへいきますか / Nannen ni Nihon e ikimasu ka): Bạn sẽ đi Nhật Bản vào năm nào?

33. ~月(~がつ / ~gatsu): tháng ~

→ 私は1月にダラットへ行きます。(わたしはいちがつにだらっとへいきます / Watashi wa ichigatsu ni Daratto e ikimasu): Tôi đi Đà Lạt vào tháng 1.

34. 何月(なんがつ / nangatsu): tháng mấy

→ 何月にホーチミンへ行きますか。(なんがつにほーちみんへいきますか / Nangatsu ni Hoochimin e ikimasu ka): Bạn sẽ đi Thành phố Hồ Chí Minh vào tháng mấy?

35. 1日(ついたち / tsuitachi): ngày mùng 1

→ 1日にハノイへ行きます。(ついたちにはのいへいきます / Tsuitachi ni Hanoi e ikimasu): Tôi đi Hà Nội vào ngày mùng 1.

36. 2日(ふつか / futsuka): ngày mùng 2

→ 2日に帰ります。(ふつかにかえります / Futsuka ni kaerimasu): Tôi về vào ngày mùng hai.

37. 3日(みっか / mikka): ngày mùng 3

→ 3日にダナンへ行きました。(みっかにだなんへいきました / Mikka ni Danang e ikimashita): Tôi đã đi Đà Nẵng vào ngày mùng 3.

38. 4日(よっか / yokka): ngày mùng 4

→ 4日にナオキへ来ます。(よっかになおきへきます / Yokka ni Naoki e kimasu): Tôi sẽ đến Naoki vào ngày mùng 4.

39. 5日(いつか / itsuka): ngày mùng 5

→ 5日に日本へ行きます。(いつかににほんへいきます / Itsuka ni Nihon e ikimasu): Tôi sẽ đi Nhật Bản vào ngày mùng 5.

40. 6日(むいか / muika): ngày mùng 6

→ 6日に学校へ行きます。(むいかにがっこうへいきます / Muika ni gakkou e ikimasu): Tôi sẽ đi học vào ngày mùng 6.

41. 7日(なのか / nanoka): ngày mùng 7

→ 7日にスーパーへ行きました。(なのかにすーぱーへいきました / Nanoka ni suupaa e ikimashita): Tôi đã đi siêu thị vào ngày mùng 7.

42. 8日(ようか / youka): ngày mùng 8

→ 8日に帰りました。(ようかにかえりました / Youka ni kaerimashita): Tôi đã về vào ngày mùng 8.

43. 9日(ここのか / kokonoka): ngày mùng 9

→ 9日にダラットへ行きます。(ここのかにだらっとへいきます / Kokonoka ni Daratto e ikimasu): Tôi sẽ đi Đà Lạt vào ngày mùng 9.

44. 10日(とおか / tooka): ngày mùng 10

→ 10日に来ます。(とおかにきます / Tooka ni kimasu): Tôi sẽ đến vào ngày mùng 10.

45. 14日(じゅうよっか / juuyokka): ngày 14

→ 14日に帰ります。(じゅうよっかにかえります / Juuyokka ni kaerimasu): Tôi sẽ về vào ngày 14.

46. 20日(はつか / hatsuka): ngày 20

→ 20日にホーチミンへ行きます。(はつかにほーちみんへいきます / Hatsuka ni Hoochimin e ikimasu): Tôi sẽ đi Thành phố Hồ Chí Minh vào ngày 20.

47. 24日(にじゅうよっか / nijuuyokka): ngày 24

→ 24日にハノイへ行きました。(にじゅうよっかにはのいへいきました / Nijuuyokka ni Hanoi e ikimashita): Tôi đã đi Hà Nội vào ngày 24.

48. ~日(~にち / ~nichi): ngày ~

→ 15日に帰ります。(じゅうごにちにかえります / Juugonichi ni kaerimasu): Tôi sẽ về vào ngày 15.

49. 何日(なんにち / nannichi): ngày mấy, mùng mấy

→ 何日に帰りますか。(なんにちにかえりますか / Nannichi ni kaerimasu ka): Ngày mấy bạn về?

Từ để hỏi và mẫu câu giao tiếp

50. いつ(itsu): bao giờ, khi nào

→ いつダラットへ行きますか。(いつだらっとへいきますか / Itsu Daratto e ikimasu ka): Khi nào bạn đi Đà Lạt?

51. 誕生日(たんじょうび / tanjoubi): sinh nhật

→ ランさんの誕生日はいつですか。(らんさんのたんじょうびはいつですか / Ran san no tanjoubi wa itsu desu ka): Sinh nhật của chị Lan là khi nào?

52. 普通(ふつう / futsuu): tàu thường (dừng ở tất cả các ga)

→ 普通でハノイへ行きます。(ふつうではのいへいきます / Futsuu de Hanoi e ikimasu): Tôi đi Hà Nội bằng tàu thường.

53. 急行(きゅうこう / kyuukou): tàu tốc hành

→ 急行でダナンへ行きました。(きゅうこうでだなんへいきました / Kyuukou de Danang e ikimashita): Tôi đã đi Đà Nẵng bằng tàu tốc hành.

54. 特急(とっきゅう / tokkyuu): tàu tốc hành đặc biệt

→ ランさんは特急で来ました。(らんさんはとっきゅうできました / Ran san wa tokkyuu de kimashita): Chị Lan đã đến bằng tàu tốc hành đặc biệt.

55. 次の(つぎの / tsugino): ~ tiếp theo

→ 次の電車で帰ります。(つぎのでんしゃでかえります / Tsugino densha de kaerimasu): Tôi sẽ về bằng chuyến xe điện tiếp theo.

56. どういたしまして(dou itashimashite): không có gì (đáp lại lời cảm ơn)

→ どういたしまして。(どういたしまして / Dou itashimashite): Không có gì.

57. ~番線(~ばんせん / ~bansen): sân ga số ~

→ 次の電車は1番線です。(つぎのでんしゃはいちばんせんです / Tsugino densha wa ichibansen desu): Chuyến xe điện tiếp theo ở sân ga số 1.

Lưu ý:

Đối với ngày trong tháng, từ ngày mùng 1 đến mùng 10, cùng với ngày 14, 20 và 24 sẽ có cách đọc đặc biệt. Các ngày còn lại bạn chỉ cần đọc số đếm ghép với 日(にち / nichi). Hãy luyện tập đọc đi đọc lại để ghi nhớ cách phát âm của các ngày đặc biệt này nhé.

Ngữ pháp dùng trong câu ví dụ

  • Danh từ (địa điểm) + へ + 行きます / 来ます / 帰ります: Đi / đến / về một địa điểm nào đó. Trợ từ へ (đọc là e) được dùng để chỉ phương hướng của hành động di chuyển.
  • Danh từ (phương tiện) + で + Động từ di chuyển: Đi bằng phương tiện gì. Ngoại lệ, với "đi bộ" ta dùng 歩いて (aruite) mà không có trợ từ で.
  • Danh từ (người/động vật) + と + Động từ: Làm hành động gì cùng với ai. Nếu làm một mình, ta dùng 一人で (hitori de) và không cần trợ từ と.
  • Danh từ (thời gian) + に + Động từ: Làm việc gì vào thời điểm nào (chỉ dùng với thời gian có con số cụ thể như tháng, ngày, giờ, năm).

Hướng dẫn luyện tập:

Bạn hãy ghi chú lại lịch trình cuối tuần này của mình và đặt câu xem mình sẽ đi đâu, đi bằng phương tiện gì và đi cùng ai nhé. Hãy sử dụng mẫu câu có từ để hỏi "いつ" để luyện tập hỏi đáp về thời gian với bạn bè của mình.

Bài học liền kề

Bài trước: Từ vựng Minna no Nihongo bài 04

Bài tiếp theo: Từ vựng Minna no Nihongo bài 06

Hotline

094 994 6633 · Gọi ngay

Zalo

Nhắn tin tư vấn

Messenger

Chat với Naoki