Ý nghĩa
じゃ (では) ありません là dạng phủ định của です, mang nghĩa "không phải là...".
- じゃ ありません: Thường dùng trong giao tiếp hội thoại hàng ngày.
- では ありません: Thường dùng trong biểu phát biểu trang trọng, lịch sự hơn hoặc trong văn viết.
Công thức
- [Danh từ 1] + は + [Danh từ 2] + じゃ ありません (Văn nói)
- [Danh từ 1] + は + [Danh từ 2] + で は ありません (Trang trọng / Văn viết)
Ví dụ
わたしは 医師ではありません。
- Cách đọc: Watashi wa ishi de wa arimasen.
- Dịch nghĩa: Tôi không phải là bác sĩ.
わたしは 日本人ではありません。
- Cách đọc: Watashi wa Nihon jin de wa arimasen.
- Dịch nghĩa: Tôi không phải là người Nhật Bản.
わたしは エンジニアではありません。
- Cách đọc: Watashi wa enjinia de wa arimasen.
- Dịch nghĩa: Tôi không phải là kỹ sư.
Anhさんは 先生ではありません。
- Cách đọc: Anh-san wa sensei de wa arimasen.
- Dịch nghĩa: Chị Anh không phải là giáo viên.
Minhさんは 会社員じゃありません。
- Cách đọc: Minh-san wa kaishain ja arimasen.
- Dịch nghĩa: Anh Minh không phải là nhân viên công ty.
Lỗi thường gặp và ghi chú:
Nhầm lẫn cách dùng giữa じゃ (văn nói) và では (trang trọng/văn viết); phát âm sai では (đọc là dewa). Trong xưng hô thì không gắn hậu tố kính ngữ ~ さん (~ san) vào tên của chính mình khi giới thiệu bản thân.

